Recent Content by ABV-VADC

  1. A

    Kết quả Vietnam Aquarium Design Contest 2013 và Bảng Xếp Hạng

    BỂ HẠNG 41 Tên bể: Chốn bình yên Tác giả: kimson-nguyen Tổng số điểm: 500 __________________________________________________________________________ BỂ HẠNG 42 Tên bể: Mãi xanh Tác giả: henryxxx Tổng số điểm: 466.5 __________________________________________________________________________...
  2. A

    Kết quả Vietnam Aquarium Design Contest 2013 và Bảng Xếp Hạng

    BỂ HẠNG 21 Tên bể: Bên sông Tác giả:dtduong Tổng số điểm: 660.5 __________________________________________________________________________ BỂ HẠNG 22 Tên bể: Không gian xanh Tác giả: Duc 13 Tổng số điểm: 652 __________________________________________________________________________ BỂ HẠNG...
  3. A

    Kết quả Vietnam Aquarium Design Contest 2013 và Bảng Xếp Hạng

    Cuộc thi Vietnam Aquarium Design Contest 2013 do diễn đàn Aquabird.com.vn tổ chức đã tiếp tục được duy trì nhờ sự quan tâm hưởng ứng nhiệt tình của các bạn yêu thích thuỷ sinh từ mọi miền của đất nước . Năm nay cuộc thi của chúng ta có tổng cộng 42 tác phẩm dự thi , số lượng tuy có khiêm tốn hơn...
  4. A

    Bài thi số 42 - Núi đôi/ ID 42 – Twins mountain

    1. Tên bể (Name of layout): Núi đôi (Twins mountain) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 12 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 30X20X20 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):8 3. Động, thực vật thủy sinh (Plants...
  5. A

    Bài thi số 41 - Lũ về/ ID 41 Flood is coming

    1. Tên bể (Name of layout): Lũ về (Flood is coming) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 73.5 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 60X35X35 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):5 3. Động, thực vật thủy sinh (Plants...
  6. A

    Bài thi số 40 - Chốn bình yên/ ID 40 Peaceful place

    1. Tên bể (Name of layout): Chốn bình yên (Peaceful place) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter:10 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 30X20X20 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):6 3. Động, thực vật thủy sinh...
  7. A

    Bài thi số 39 - Tâm hồn của đá/ ID 39 - Rock's soul

    1. Tên bể (Name of layout): Tâm hồn của đá (Rock's soul) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 12 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 26X20X22 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):1 3. Động, thực vật thủy sinh...
  8. A

    Bài thi số 38 - Một thoáng cao nguyên/ ID 38 - A sight of highland

    1. Tên bể (Name of layout): Một thoáng cao nguyên (A sight of highland) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 5 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 22X15X17 Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):2 3. Động, thực vật...
  9. A

    Bài thi số 37 - Giữa chốn hư không/ ID 37 - Middle of no where

    1. Tên bể (Name of layout): Giữa chốn hư không (Middle of no where) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 5.6 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 25X15X1 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):10 3. Động, thực vật...
  10. A

    Bài thi số 36 - Phía trên dãy núi/ ID 36 - Over the mountain

    1. Tên bể (Name of layout): Phía trên dãy núi (Over the mountain) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 5.61 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 25X15X15 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):10 3. Động, thực vật...
  11. A

    Bài thi số 35 - Suối ngàn/ ID 35 - Streamline from forest

    1. Tên bể (Name of layout): Suối ngàn (Streamline from forest) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 250 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 90X50X56 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):32 3. Động, thực vật thủy...
  12. A

    Bài thi số 34 - Rồng nhỏ/ ID 34 - Little dragon

    1. Tên bể (Name of layout): Rồng nhỏ (Little dragon) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 400 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 135X60X60 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):35 3. Động, thực vật thủy sinh...
  13. A

    Bài thi số 33 - Hạ về/ ID 33 - Summer is coming

    1. Tên bể (Name of layout): Hạ về (Summer is coming) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 325 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 130X50X40 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):15 3. Động, thực vật thủy sinh...
  14. A

    Bài thi số 32 - Hương rừng/ ID 32 - Forest's perfume

    1. Tên bể (Name of layout): Hương rừng (Forest's perfume) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 250 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 100X50X50 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):12 3. Động, thực vật thủy sinh...
  15. A

    Bài thi số 31 - Tiếng rừng/ ID 31 - Voice of forest

    1. Tên bể (Name of layout): Tiếng rừng (Voice of forest) 2. Thông tin chung (General information): - Dung tích, lít (Capacity, liter: 660 L - Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 2000X60X55 - Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):15 3. Động, thực vật thủy sinh...
Bên trên