Bài thi số 31 - Tiếng rừng/ ID 31 - Voice of forest

ABV-VADC

Ban tổ chức


1. Tên bể (Name of layout): Tiếng rừng (Voice of forest)

2. Thông tin chung (General information):
- Dung tích, lít (Capacity, liter: 660 L
- Kích thước (Rộng*Sâu*Cao), cm (Dimention Width*Deepth*Height, cm): 2000X60X55
- Tuổi của bể, tuần (Age of layout, week):15

3. Động, thực vật thủy sinh (Plants & Inhabitants):
- Cây (tên khoa học) (Plants, science name): ):
Bolbitis heudelotii, Microsorum pteropus narrow, Hydrocotyle sibthorpioides, Echinodorus tenellus, cryptocoryne cispatula var. crispatula, Us fiss Fissiden fontanus, Eriocaulon sp. Viet Nam

- Cá, ốc, tép (tên khoa học) (Inhabitants, science name):paracheirodon axelrodi

4. Thuyết minh ý tưởng (Description of layout):

5. Dinh dưỡng (Fertilization):
- Nền (Substrate):Tự trộn/ DIY
- Dinh dưỡng bổ sung (Bonus fertilization):Không/ no

6. Thiết bị (Equipments):
- Hệ thống lọc (Filter system)
Kiểu (Type): Lọc ngoài/ External Filter
Lưu lượng, lít/giờ (Pump delivery, liter/hour):1200l
Công suất, W (Power capacity, W):25w

- Ánh sáng (Lighting system)
Kiểu đèn (Type of lights): T5 Osram
Công suất, W (Power capacity, W): 312w
Thời gian chiếu sáng, giờ/ngày (Time of lighting, hour/day): 8


- CO2 (Pressured CO2)
Có/không ? (Yes/No?): Có (yes)
Lượng dùng (nếu có), giọt/giây (Dosage (if yes), bubble/second): 03

- TB Khác (Others):
========================================================================================================

I- Tổng số điểm: 683.5 điểm. Xếp hạng: 19


II- Nhận xét của Ban Giám Khảo


- Mr. Ngô Trường Thịnh (truongthinh)
Cụm lũa ở giữa khá to tạo cảm giác hơi nặng nề , có thể thay đổi vị trí với cụm lũa bên phải để có những khoảng không gian mở thoáng đãng hơn.
 
Last edited:
Bên trên